NS810

Máy quang phổ so màu Colorimeter NS800

Giá: Liên hệ

Model: 3NH Nhà sản xuất: 3NH Xuất xứ: Trung Quốc   Yêu cầu báo giá Danh mục: Tag: , , , , , , , , ,

Hỗ Trợ Khách Hàng

Office : 211/10/1 Vinh Vien Str., 4th Ward, Dist. 10, Ho Chi Minh

Tel: (028) 66 570 570    |    Hotline: 0942 66 33 00 (Ms. Nhi)

Email: nhi.nguyen@vietnguyenstore.com

  • Ứng dụng:
    • Máy quang phổ so màu Colorimeter NS800 - Hãng 3NH
    • Dòng máy so màu chuyên dụng quản lý chất lượng sản phẩm trong lĩnh vực: bao bì, điện, sơn, mực in, dệt may, may, in và dệt nhuộm, giấy, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, nghiên cứu, phòng thí nghiệm và trường học …
    • Thiết bị có thể đo phổ phản xạ và chỉ số màu khác một cách chính xác
    • Thiết bị không những giúp kiểm soát màu hiệu quả mà còn kiểm soát sản xuất sản phẩm có chất lượng
    • Thiết bị có thể cung cấp với phần mềm kiểm soát màu chất lượng cao, kết nối PC để mở rộng các chức năng ứng dụng
  • Tính năng kỹ thuật:
    • Thiết kế hoàn hảo, kết hợp với kết cấu tiện dụng
    • Cấu trúc quang hình học 450/00, phù hợp với tiêu chuẩn CIE, ISO, ASTM và DIN
    • Màn hình điện dung cảm ứng 3.5 inch
    • Phù hợp với 2 tiêu chuẩn quan sát, chế độ đa nguồn sáng, hệ thống màu thay đổi
    • Độ lặp lại ∆E*ab ≤ 0.04, sai số đo ∆E*ab ≤ 0.2
    • Dung lượng lưu trữ lớn, có thể lưu trữ 10.000 dữ liệu đo
    • Phần mềm quản lý có khả năng nâng cấp cao cho các ứng dụng khác nhau
    • Cấu hình phần cứng máy được thiết kế với công nghệ tiên tiến
    • Màn hình góc xiên 150, phù hợp hơn với góc quan sát của mắt.
  • Máy quang phổ so màu Colorimeter NS800 - Hãng 3NH
  • Phương pháp quan sát/ chiếu sáng hệ thống: 450/00, quan sát dọc phù hợp tiêu chuẩn CIE 15 N.0, GB/T 3978
  • Kích thước hình cầu tích hợp: Ø58mm
  • Nguồn ánh sáng kết hợp nguồn LED
  • Cảm biến: mảng silicon photodiode array
  • Dãy bước sóng: 400 ~ 700nm
  • Bước sóng: 10nm
  • Khoảng phản xạ: 0 ~ 100%
  • Khẩu độ: Ø8mm
  • Không gian màu: CIE LAB, XYZ, YXY, LCH, CIE LUV
  • Sai khác màu sắc:∆ E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc (2: 1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00
  • Dữ liệu Chromaticity khác: WI (ASTM E313, CIE / ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), Metamerism Index (Mt), Color Stain, Color Fastness
  • Góc quan sát: 2° / 10°
  • Nguồn sáng: D65, A, C, D50, D55, D75, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12
  • Hiển thị: Giá trị / đồ thị, thông số màu, ∆E/ Graph, kết quả PASS / FAIL , màu offset, màu mô phỏng
  • Thời gia đo: 1.5 giây
  • Độ lặp lại:
    • Phổ phản xạ: độ lệch chuẩn 0,1% , 400 ~ 700nm: trong vòng 0,2%
    • Giá trị đo màu: ∆ E*ab ≤ 0.04 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
  • Sai số giữa các thiết bị đo: ∆E*ab ≤ 0.2
  • Kích thước: LxWxH= 90 x 77 x 230mm
  • Khối lượng: 600g
  • Pin Li-ion: 5000 lần (sử dụng liên tục 8 giờ)
  • Tuổi thọ đèn chiếu: 5 năm (hơn 1,6 triệu lần đo)
  • Màn hình hiển thị TFT 3.5inch, màn hình cảm ứng điện dung
  • Giao diện: USB / RS-232
  • Bộ nhớ dữ liệu: 1000 tiêu chuẩn, 10.000 mẫu
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 400C (32 ~ 104 ° F)
  • Nhiệt độ lưu trữ: -20 ~ 500C (-4 ~ 122 ° F)
  • Máy chính kèm bộ nguồn Power Adapter, Li-ion Battery, , Line dữ liệu, Calibration White/ Black, Bìa bảo vệ, Wrist Strap, CD-ROM (gồm phần mềm quản lý)
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt