Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500

Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500

Giá: Liên hệ

Model: Kestrel 3500 Nhà sản xuất: Nielsen Kellerman - Mỹ Xuất xứ: Mỹ   Yêu cầu báo giá Danh mục: Tag: , ,

Hỗ Trợ Khách Hàng

Office : 211/10/1 Vinh Vien Str., 4th Ward, Dist. 10, Ho Chi Minh

Tel: (028) 66 570 570    |    Hotline: 0942 66 33 00 (Ms. Nhi)

Email: nhi.nguyen@vietnguyenstore.com

Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500

  • Là loại thiết bị đo:
    • vận tốc gió
    • đo gió lốc cực đại;
    • tốc độ gió trung bình;
    • đo nhiệt độ
    • đo độ lạnh của gió
    • đo độ ẩm tương đối
    • đo bức xạ nhiệt
    • đo điểm sương
    • đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld)
    • đo cao độ
    • đo áp suất khí quyển

Các chức năng khác của Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500

  • Máy đo với nắp bảo vệ
  • Chức năng giữ dữ liệu
  • Cảm biến áp suất độ chính xác cao
  • Dự báo thời tiết và chỉ xu hướng áp suất
  • Màn hình LCD 5 digit hiển thị lớn, dễ đọc - chiều cao ký tự36 in / 9 mm
  • Chống thấm nước và nổi được
  • Thiết bị cầm tay và dễ dàng sử dụng, chỉ cần sử dụng 1 nút bấm trên thiết bị
  • Tự động tắt sau 45 phút
  • Máy đo tốc độ gió hiển thị thời gian thực
  • Tiêu chuẩn: CE certified, RoHS và WEEE compliant, NIST
  • Năng lượng : sử dụng pin CR2032 trong khoảng thời gian 300 giờ
  • Thiết bị thiết kế chống shock
  • Chuẩn IP67
  • Cảm biến nhiệt độ bên ngoài
  • Nhiệt độ vận hành: 14° F đến 131° F | -10 °C đến 55 °C
  • Nhiệt độ lưu trữ: -22.0 °F đến0 °F | -30.0 °C đến 60.0 °C
  • Trọng lượng : 65 grams
  • Kích thước : 122 x 42 x 18 mm

Catalogue Kestrel Meter 3500 Weather Meter

Tham khảo các model khác của Máy đo vi khí hậu

STTDải vận hànhDải đoĐộ phân giải Độ chính xác
Đo tốc độ gió
10.6 – 60 m/s0.6 – 40 m/s0.1m/s>3% giá trị đọc hoặc 20 ft/ phút
2118 – 11.811 ft/ phút118 – 7.874 ft/ phút1 ft/phút
32.2 – 216 km/ giờ2.2 – 144 km/ giờ0.1 km/ giờ
41.2 – 116.6 knots1.2 – 77.8 knots0.1 knots
50 – 12 B0 – 12 B1 B
Đo nhiệt độ môi trường
114 – 1310F- 20 đến 1800F0.10F0.90F
2-10 đến 550C-29 đến 700C0.10C0.50C
Đo độ ẩm tương đối môi trường
10 – 100%0 – 95% không đọng sương0.1 %RH3 %RH
Đo độ lạnh của gió (Wind chill):
  • Giá trị đo tính toán
  • Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ
  • Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
  • Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
  • Độ chính xác: 1.60F/ 0.90F
Đo bức xạ nhiệt:
  • Giá trị đo tính toán
  • Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối
  • Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
  • Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
  • Độ chính xác: 7.10F/ 4.00F
Đo điểm sương:
  • Giá trị đo tính toán
  • Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất
  • Dải đo: 15 to 95 % RH/ phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
  • Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
  • Độ chính xác: 3.40F/ 1.90F
Đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld) – hút khí tự nhiên:
  • Giá trị đo tính toán
  • Cảm biến sử dụng: áp suất
  • Dải đo: thông thường: 750 đến 1100 mBar/ cực đại: 300 đến 750 mBar
  • Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
  • Độ chính xác: 1.30F/ 0.70F
Đo cao độ (altitude)::
  • Giá trị đo tính toán
  • Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất
  • Dải đo: thông thường: phụ thuộc vào cảm biến được sử dụng
  • Độ phân giải: 1ft/ 1m
  • Độ chính xác: thông thường: 23.6 ft; 7.2 m/ cực đại: 48.2 ft; 14.7 m
Đo áp suất:
  • Giá trị đo tính toán
  • Cảm biến sử dụng: áp suất
  • Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
  • Độ phân giải: 0.01 inHg/ 0.1 hPa|mbar/ 0.01 PSI
  • Độ chính xác: 0.07 inHg/ 2.4 hPa|mbar/ 0.03 PSI
Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500 với pin CR2032, nắp bảo vệ và dây đeo
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt