T70 Terminal (Code: 51109011)

Máy chuẩn độ điện thể T70 Terminal

Giá: Liên hệ

Model: T70 Terminal (Code: 51109011) Nhà sản xuất: Mettler Toledo - Thụy Sỹ Xuất xứ: Thụy Sỹ   Yêu cầu báo giá Danh mục:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Office : 211/10/1 Vinh Vien Str., 4th Ward, Dist. 10, Ho Chi Minh

Tel: (028) 66 570 570    |    Hotline: 0942 66 33 00 (Ms. Nhi)

Email: nhi.nguyen@vietnguyenstore.com

 
  • Dùng để chuẩn độ:
    • Acid-base trong môi trường nước
    • Acid-base trong môi trường khan
    • Chuẩn độ tủa (chloride…)
    • Chuẩn độ oxi hóa khử
    • Chuẩn độ chất hoạt động bề mặt
    • Chuẩn độ chọn loc Ion ISE
    • Chuẩn độ Karl Fischer (lựa chọn thêm)
  • Đối với chuẩn độ Karl Fischer, T70 có thể tích hợp 3 phương pháp trong 1 click (pretitration, xác định nồng độ thật của chất chuẩn, xác định mẫu).
  • Người sử dụng có thể cài đặt công thức theo ý muốn
  • Màn hình hiển thị cảm ứng
  • Có thể cài đặt phương pháp, ứng dụng trên màn hình chính nhờ vậy người sử dụng dễ dàng gọi chương trình ra chỉ nhờ 1 nhấp chuột, (12 short cuts)
  • Kết quả hiển thị phân tích rõ ràng, dễ nhìn, tuân theo tiêu chuẩn GLP:
    • Hệ thống cốc kín (cốc nhựa hoặc cốc thủy tinh)
    • Tích hợp cả khuấy từ và cánh khuấy.
  • Máy có thể nhận biết Burettes vì vậy tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng nhiều burettes chứa nhiều dung dịch chuẩn khác nhau
  • Máy có chức năng nhận diện điện cực, tránh được sự nhầm lẫn.
  • Bộ nhớ lưu được 120 phương pháp do người sử dụng cài đặt, >30 phương pháp cài đặt sẵn bởi Mettler Toledo
  • Có thể cài tới 120 mẫu cho một series
  • Có thể kết nối bộ thay đổi mẫu tự động, phần mềm (chức năng lựa chọn thêm)
  • Có thể kết nối bộ thay đổi mẫu tự động:
    • Ronolino (9 mẫu)
    • Inmotion: có 3 loại Flex (50, 27, 18, 15, 11 vị trí), Pro (182, 69, 34, 23 vị trí), Max (303, 113, 55, 43, 24 vị trí )
  • Có thể kết nối phần mềm máy tính:
    • Lưu trữ nhiều phương pháp, shortcuts
    • Tính toán lại nếu sai công thức, khối lượng cân mẫu
    • Back up, restore dữ liệu
  • Phần mềm LabX Express: không quản lý người dùng, không kiểm định
  • Phần mềm LabX Server: quản lý người dùng, kiểm định 21 CFR 11
  • Ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Trung Quốc.
  • Lỗ cắm điện cực:
    • Điện thế: 4/2   (4/2: ý nghĩa là có thể kết nối 4 board trên máy, thực tế theo chuẩn là 2 hiện có trên máy)
    • Phân cực: 2/1
    • Tham chiếu: 2/1
    • PT1000: 2/1
    • Độ dẫn/NTC: 2/0
  • Chức năng trong phương pháp: 60
  • Có thể chạy đồng thời các chức năng task
  • Số task: 10
  • Số task có thể chạy song song: 7
  • Máy lắp sẵn 1 internal + 3 external: có khả năng chuẩn độ và dosing
  • Số loop cho một phương pháp: 3
  • Không chức năng chuẩn độ song song mẫu
  • Không “if…then” conditions
  • Không Series sequences: tức chạy đồng thời nhiều phương pháp khác nhau theo chuỗi (kết hợp với RONDO hệ tự động)
  • Cổng giao tiếp với USB, CAN, Ethernet, RS-232, TTL, cho phép kết nối với máy in qua cổng USB, cũng như các thiết bị có cổng RS-232 và TTL mà không cần cài đặt phần cứng.
  • Khoảng đo thế:  -2000…+2000mv; bước nhảy thế: 0.1mv, giới hạn sai số: 0.2mv
  • Khoảng đo dòng: 0…24 μA; bước nhảy dòng 0.1 μA, giới hạn sai số 0.3 μA
  • Đối với điện cực nhiệt độ PT1000: bước nhảy: 0.1o C, giới hạn sai số: 0.2oC
  • Độ phân giải của Burettes định lượng là 20,000, với Burettes 10ml thì độ phân giải là 0.5ul. sai số giới hạn ở 10% thể tích là 15ul, 30% thể tích là 15ul, 50% thể tích là 25ul, ở 100% thể tích là 50ul
  • Độ phân giải của brettes drive: 32 pulses/mm stroke, tương đương: 0.0625% thể tích burettes; thời gian làm dầy và làm trống burettes là 20s ở tốc độ 100%.
Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính T70 kèm theo các phụ kiện:
    • Bộ điều khiển bằng màn hình.
    • Dây điên cực  SC LENMO, khuấy từ trong máy
    • Cáp USB nối máy tính
    • Adapter, cáp nguồn
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng
  Phụ kiện bắt buộc:
  • Cốc chuẩn độ- cho mẫu thường- Cốc bằng nhựa 100ml ( màu trong), 100 cái/bộ
  • Code: 101974
  • Giá đỡ điện cực, cánh khuấy
  • Code: 51109220Ứng dụng chuẩn độ Karl Fisher (giá này không kèm hóa chất):
  Ứng dụng chuẩn độ Karl Fisher (giá này không kèm hóa chất):
  • TX KARL FISCHER KIT
  • Code: 51105605
  • 5mL BURETTE cho TX KARL FISCHER KIT
  • Code: 51107500
  • Thuyền cân mẫu (gói 05 cái)
  • Code: 23951
  • Ống tiêm mẫu (hộp 100 cái) - 10mL
  • Code: 71482
  • Kim tiêm (gói 12 cái)
  • Code: 71483
  Ứng dụng Acid-Base trong môi trường nước:
  • DGi115: Điện cưc kép chuẩn độ Acid- Base trong môi trường nước. có sensor có thể giao tiếp với máy có thể nhận ra đây là điện cực nào nên tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng rất nhiều điện cực cho các ứng dụng khác nhau.
  • Code: 51109504
  • DV1010 Burettes tự động 10ml
  • Code: 51107501
  • Thuyền cân mẫu (gói 05 cái)
  • Code: 23951
  • Dung dịch 3M KCl (250ml), dung dịch electrolyte vào bảo quản điện cực:DGi115
  • Code: 51350072
  • Dung dich chuẩn pH : Bufer 4.01(6x250ml)
  • Code: 51350018
  • Dung dich chuẩn pH : Bufer 7.00(6x250ml)
  • Code: 51350020
  • Dung dich chuẩn pH: Bufer 9.21(6x250ml)
  • Code: 51350022
  Ứng dụng Acid-Base trong môi trường khan:
  • DGi116
  • Code: 51109505
  • Điện cưc kép chuẩn độ Acid- Base trong môi trường khan, có thể dùng để đo Ph. Có sensor có thể giao tiếp với máy có thể nhận ra đây là điện cực nào nên tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng rất nhiều điện cực cho các ứng dụng khác.
  • Đã bao gồm dung dịch bảo quản LiCl trong EtOH
  • DV1010 Burettes tự động 10ml
  • Code: 51107501
  Phần mền diều khiển và lưu trữ dữ liệu-LỰA CHỌN THÊM:
  • LABX 2014 EXPRESS
  • Phần mền điều khiển hệ thống bằng máy tính, lưu trữ giữ liệu
  • Code: 30097754
  Hồ sơ quản lí chất lượng, hướng dẫn sử dụng, hiệu chuẩn, bảo trì
  • Tài liệu Ipac, lắp đặt, hướng dẫn vận hành cho máy chuẩn độ và hoàn tất hồ sơ IQ, PQ, OQ – lần đầu tiên
  • Chế độ bảo hành như bình thường: 1 năm bảo hành
Máy in dữ liệu - Laser Brother HL-2250DN
Mua nhà cung cấp tại Việt Nam
  • Loại máy in: In Laser
  • Tốc độ in: 26trang/phút
  • Độ phân giải: 2400x600 dpi
  • Bộ nhớ: 32MB
  • Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, leter
  • Kết nối: Network
  • Kết nối: kết nối USB 2.0