T50-M

Máy chuẩn độ điện thể T50-M

Giá: Liên hệ

Model: T50-M Nhà sản xuất: Mettler Toledo - Thụy Sỹ Xuất xứ: Thụy Sỹ   Yêu cầu báo giá Danh mục: Tag:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Office : 211/10/1 Vinh Vien Str., 4th Ward, Dist. 10, Ho Chi Minh

Tel: (028) 66 570 570    |    Hotline: 0942 66 33 00 (Ms. Nhi)

Email: nhi.nguyen@vietnguyenstore.com

  • Có tính năng:
    • Chuẩn độ Acid-base trong môi trường nước/hoặc khan
    • Chuẩn độ tủa (chloride…)
    • Chuẩn độ oxi hóa khử
    • Chuẩn độ hoạt động bề mặt
    • Chuẩn độ chọn lọc ion (ion selective electrode)
    • Đầy đủ chức năng chuẩn độ Karl Fischer (xác định hàm lượng ẩm)
  • Người sử dụng có thể cài đặt công thức theo ý muốn được
  • Cài đặt tối đa 5 công thức tính toán trong cùng một phương pháp
  • Màn hình hiển thị cảm ứng (touch screen)
  • Có thể cài đặt phương pháp, ứng dụng trên màn hình home screen nhờ vậy người sử dụng dễ dàng gọi chương trình ra chỉ nhờ 1 “Nhấp”, (tạo được 12 “đường tắt”)
  • Kết quả hiển thị phân tích rõ ràng, dễ nhìn, tuân theo tiêu chuẩn GLP
  • Máy có thể tự động nhận biết Burettes vì vậy tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng nhiều burettes chứa nhiều dung dịch chuẩn khác nhau
  • Máy có chức năng  tự động nhận diện điện cực, tránh được sự nhầm lẫn giữa các điện cực.
  • Bộ nhớ lưu được 120 phương pháp do người sử dụng cài đặt, 30 phương pháp cài đặt sẵn bởi Mettler Toledo
  • Chức năng trong phương pháp: 15
  • Trong một phương pháp có tổng cộng 15 chức năng
  • Có thể cài tới 120 mẫu cho một series
  • Có thể kết nối bộ thay đổi mẫu tự động:
    • Ronolino (9 mẫu)
    • Inmotion: có 3 loại Flex (50, 27, 18, 15, 11 vị trí), Pro (182, 69, 34, 23 vị trí), Max (303, 113, 55, 43, 24 vị trí )
  • Có thể kết nối với máy tính bằng phần mềm hiện tại LabX2014. Phần mềm LabX 2014 hỗ trợ kết nối nhiều thiết bị trên 1 phần mêm (ví dụ những thiết bị sau: cân, máy Karl Fischer, máy chuẩn độ điện thế Tx/ G20 máy tỉ trọng, máy khúc xạ kế, nhiệt nóng chảy, điểm làm mềm, điểm nhỏ giọt…)
  • Ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Trung Quốc.
  • Lỗ cấm điện cực:
    • Potentionmetric: 2
    • Polarized: 1
    •  Reference: 1
    • PT1000: 1
    • Conductivity/NTC: 1 (lựa chọn thêm)
  • Máy lắp sẵn 1 burettes drive dùng trong chuẩn độ, có thể gắn thêm 3 burret trên drive:
    • 1 burret thực hiện chức năng chuẩn độ và thêm tác chất
    • 2 burret còn lại thực hiện chức năng thêm tác chất
  • Cổng giao tiếp với USB, CAN, Ethernet, RS-232, TTL, cho phép kết nối với máy in qua cổng USB, cũng như các thiết bị có cổng RS-232 và TTL mà không cần cài đặt hardware hoặc hệ thống ngoại vi khác.
Đầu dò lỗ 1
Đầu dò pH/mV (input)Kháng trở truyền trong máy>1012
Dòng offset<1 pA
Khoảng đo±2000 mV
Độ phân giải0.1 mV
Giới hạn sai số0.2 mV
Sensor 2
Đầu dò pH/mV (input)Kháng trở truyền trong máy>1012
Dòng offset<1 pA
Khoảng đo±2000 mV
Độ phân giải0.1 mV
Giới hạn sai số0.2 mV
Đầu dò phân cực (input): UpolNguồn thế: Khoảng thế0…2000 mV AC
Nguồn thế: Độ phân giải0.1 mV
Nguồn thế: Giới hạn sai số12 mV
Khoảng đo0-200 μA
Độ phân giải0.1 μA
Giới hạn sai số0.2 μA
Đầu dò phân cực (input): IpolNguồn cung: Khoảng dòng điện0…24 μA
Nguồn cung: Độ phân giải0.1 μA
Nguồn cung: Giới hạn sai số1.2 μA
Khoảng đo:0…2000 mV
Độ phân giải:0.1 mV
Pt 1000Khoảng đo-20…130oC
Độ phân giải0.1 oC
Giới hạn sai số0.2 oC
BuretteDạng burette1, 5, 10, 20 mL
Độ phân giải1/20,000 bước Đối với burette 10mL
  • Tại 10%: 5μm
  • Tại 30%: 15μm
  • Tại 50%: 25μm
  • Tại 100%: 50μm
·    Độ phân giải của brettes drive: 32 pulses/mm stroke, tương đương: 0.0625% thể tích burettes; thời gian làm dầy và làm trống burettes là 20s ở tốc độ 100%.
Màn hình điều khiển:
  • Màn hình điều khiển:  Touch control
  • Độ phân giải màn hình: ¼ VGA 5.7” color TFT
  • Độ phân giải: 320 x 240 pixel
Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính
  • Code: 51109001
  • Bao gồm các phụ kiện:
    • Bộ điều khiển bằng màn hình.
    • Dây điên cực  SC LENMO, khuấy từ trong máy
    • Cáp USB nối máy tính
    • Adapter, cáp nguồn
    • Sách hướng dẫn sử dụng
    • Burret 10mL
Các phụ kiện bắt buộc kèm theo:
  • Cốc chuẩn độ- cho mẫu thường- Cốc bằng nhựa 100ml ( màu trong), 100 cái/bộ
  • Code: 101974
  Ứng dụng Acid-Base trong môi trường nước:
  • Điện cưc kép chuẩn độ Acid- Base trong môi trường nước
  • Model: DGi115
  • Code: 51109504
    • Có chip nhận diện là loại điện cực nào nên tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng rất nhiều điện cực cho các ứng dụng khác nhau.
  • Dung dịch 3M KCl (250ml), dung dịch electrolyte và bảo quản điện cực DGi115
  • Code: 51350072
  • Dung dich chuẩn pH : Bufer 4.01(1x250ml)
  • Dung dich chuẩn pH : Bufer 7.00(1x250ml)
  • Dung dich chuẩn pH : Bufer 9.21(1x250ml)
  Ứng dụng Acid-Base trong môi trường khan:
  • Điện cưc kép chuẩn độ Acid- Base trong môi trường khan
  • Model: DGi116
  • Code: 51109505
    • Có chip nhận diện đây là điện cực nào nên tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng rất nhiều điện cực cho các ứng dụng khác
  • Burettes tự động 10ml
  • Model: DV1010
  • Code: 51107501
    • Cho riêng ứng dụng acid/bas trong môi trường khan
  • Dung dich LiCl 1mol/l trong ethannol: dung dịch electrolyte và bảo quản cho điện cực DGi116
  Ứng dụng Oxi hoá khử:
  • Điện cưc kép dùng để chuẩn độ oxi hóa khử- Chỉ số Peroxide Value
  • Model: DMi140
  • Code: 51109520
    • Có chip nhận diện đây là điện cực nào nên tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng rất nhiều điện cực cho các ứng dụng khác nhau
  • Burettes tự động 10ml
  • Model: DV1010
  • Code: 51107501
    • Ứng dụng riêng cho oxi hóa khử
  • Dung dịch 3M KCl/AgCl (250ml), dung dịch electrolyte vào bảo quản điện cực DMi 140
  • Code: 51350074
  • Dung dich chuẩn oxi hoá khử 220mv
  • Code: 51350060
  Máy in dữ liệu - Laser Brother HL-2250DN
Mua nhà cung cấp tại Việt Nam
  • Loại máy in: In Laser
  • Tốc độ in: 26trang/phút
  • Độ phân giải: 2400x600 dpi
  • Bộ nhớ: 32MB
  • Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, leter
  • Kết nối: Network
  • Kết nối: kết nối USB 2.0
  Hồ sơ quản lí chất lượng, hướng dẫn sử dụng, hiệu chuẩn, bảo trì:
  • Tài liệu Ipac, lắp đặt, hướng dẫn vận hành cho máy chuẩn độ và hoàn tất hồ sơ IQ, PQ, OQ – lần đầu tiên
Tài liệu tham khảo: Máy chuẩn độ điện thể T50-M